Chỉ tiêu tuyển sinh là một trong những thông tin giúp thí sinh đăng ký nguyện vọng trong thời gian tới. Ảnh: LV |
Đối với lớp 10 THPT không chuyên tuyển sinh theo phương thức kết hợp thi tuyển với xét tuyển, Thành phố Hà Nội sẽ tổ chức một kỳ thi chung vào lớp 10 cho tất cả các trường THPT với hai môn thi Ngữ văn và Toán, đồng thời thi theo hình thức tự luận được tổ chức thi vào ngày 9/6, buổi sáng thi Ngữ văn, buổi chiều thi Toán.
Đối với lớp 10 chuyên thi hai môn Ngữ văn và Toán cùng với lớp 10 không chuyên và thi môn chuyên vào hai ngày 10 – 11/6.
Phương thức tuyển sinh là xét tuyển theo tuyến tuyển sinh do UBND quận, huyện, thị xã quy định và tiếp tục sử dụng phần mềm hỗ trợ tuyển sinh trực tuyến trên toàn thành phố.Tuyển sinh bằng hình thức trực tuyến từ ngày 15 đến 30/6, tuyển sinh bằng hình thức trực tiếp từ 1 đến 15/7/2017.
Học sinh có nguyện vọng thi vào lớp chuyên của 4 trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, Nguyễn Huệ, Chu Văn An, Sơn Tây thi thêm môn Ngoại ngữ và các môn chuyên vào ngày 10 và 11/6.
Dưới đây là thông tin chi tiết:
Khối trường THPT công lập:
| TT | Tên trường | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| 1 | THPT Phan Đình Phùng | 600 | Tuyển 1 lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 2 |
| 2 | THPT Phạm Hồng Thái | 520 | |
| 3 | THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình | 480 | |
| 4 | THPT Tây Hồ | 560 | |
| 5 | THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm | 600 | |
| 6 | THPT Việt Đức | 600 | Tuyển 1 lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 1 và 1 lớp tiếng Đức ngoại ngữ 2 |
| 7 | THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng | 560 | |
| 8 | THPT Thăng Long | 560 | |
| 9 | THPT Trần Nhân Tông | 520 | Tuyển 1 lớp tiếng Pháp 7 năm. |
| 10 | THPT Đống Đa | 560 | Tuyển 1 lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 2 |
| 11 | THPT Kim Liên | 600 | Tuyển 1 lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 1 |
| 12 | THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa | 560 | |
| 13 | THPT Quang Trung - Đống Đa | 560 | |
| 14 | THPT Nhân Chính | 400 | |
| 15 | Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân | 480 | |
| 16 | THPT Cầu Giấy | 480 | |
| 17 | THPT Yên Hoà | 480 | |
| 18 | THPT Hoàng Văn Thụ | 520 | |
| 19 | THPT Trương Định | 600 | |
| 20 | THPT Việt Nam - Ba Lan | 560 | |
| 21 | THPT Ngô Thì Nhậm | 520 | |
| 22 | THPT Ngọc Hồi | 480 | |
| 23 | THPT Đông Mỹ | 360 | |
| 24 | THPT Nguyễn Gia Thiều | 560 | |
| 25 | THPT Lý Thường Kiệt | 320 | |
| 26 | THPT Thạch Bàn | 440 | |
| 27 | THPT Phúc Lợi | 400 | |
| 28 | THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm | 480 | |
| 29 | THPT Dương Xá | 480 | |
| 30 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 480 | |
| 31 | THPT Yên Viên | 480 | |
| 32 | THPT Đa Phúc | 480 | |
| 33 | THPT Kim Anh | 440 | |
| 34 | THPT Minh Phú | 320 | |
| 35 | THPT Sóc Sơn | 520 | |
| 36 | THPT Trung Giã | 400 | |
| 37 | THPT Xuân Giang | 400 | |
| 38 | THPT Bắc Thăng Long | 400 | |
| 39 | THPT Cổ Loa | 480 | |
| 40 | THPT Đông Anh | 400 | |
| 41 | THPT Liên Hà | 520 | |
| 42 | THPT Vân Nội | 480 | |
| 43 | THPT Mê Linh | 400 | |
| 44 | THPT Quang Minh | 400 | |
| 45 | THPT Tiền Phong | 400 | |
| 46 | THPT Tiến Thịnh | 360 | |
| 47 | THPT Tự Lập | 320 | |
| 48 | THPT Yên Lãng | 400 | |
| 49 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 480 | |
| 50 | THPT Xuân Đỉnh | 480 | |
| 51 | THPT Thượng Cát | 400 | |
| 52 | THPT Trung Văn | 400 | |
| 53 | THPT Đại Mỗ | 400 | |
| 54 | THPT Hoài Đức A | 560 | |
| 55 | THPT Hoài Đức B | 520 | |
| 56 | THPT Vạn Xuân - Hoài Đức | 480 | |
| 57 | THPT Đan Phượng | 440 | |
| 58 | THPT Hồng Thái | 480 | |
| 59 | THPT Tân Lập | 480 | |
| 60 | THPT Ngọc Tảo | 560 | |
| 61 | THPT Phúc Thọ | 520 | |
| 62 | THPT Vân Cốc | 400 | |
| 63 | THPT Tùng Thiện | 480 | |
| 64 | THPT Xuân Khanh | 400 | |
| 65 | THPT Ba Vì | 520 | |
| 66 | THPT Bất Bạt | 400 | |
| 67 | Phổ thông Dân tộc nội trú | 140 | |
| 68 | THPT Ngô Quyền - Ba Vì | 600 | |
| 69 | THPT Quảng Oai | 600 | |
| 70 | THPT Minh Quang | 280 | |
| 71 | THPT Bắc Lương Sơn | 320 | |
| 72 | Hai Bà Trưng - Thạch Thất | 480 | |
| 73 | Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất | 520 | |
| 74 | THPT Thạch Thất | 560 | |
| 75 | THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai | 480 | |
| 76 | THPT Minh Khai | 560 | |
| 77 | THPT Quốc Oai | 600 | |
| 78 | THPT Lê Quí Đôn - Hà Đông | 560 | |
| 79 | THPT Quang Trung - Hà Đông | 440 | |
| 80 | THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông | 440 | |
| 81 | THPT Lê Lợi | 440 | |
| 82 | THPT Chúc Động | 600 | |
| 83 | THPT Chương Mỹ A | 600 | |
| 84 | THPT Chương Mỹ B | 600 | |
| 85 | THPT Xuân Mai | 600 | |
| 86 | THPT Nguyễn Du - Thanh Oai | 480 | |
| 87 | THPT Thanh Oai A | 480 | |
| 88 | THPT Thanh Oai B | 480 | |
| 89 | THPT Thường Tín | 520 | |
| 90 | THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín | 400 | |
| 91 | THPT Lý Tử Tấn | 400 | |
| 92 | THPT Tô Hiệu - Thường Tín | 480 | |
| 93 | THPT Vân Tảo | 400 | |
| 94 | THPT Đồng Quan | 480 | |
| 95 | THPT Phú Xuyên A | 600 | |
| 96 | THPT Phú Xuyên B | 480 | |
| 97 | THPT Tân Dân | 440 | |
| 98 | THPT Hợp Thanh | 440 | |
| 99 | THPT Mỹ Đức A | 600 | |
| 100 | THPT Mỹ Đức B | 480 | |
| 101 | THPT Mỹ Đức C | 400 | |
| 102 | THPT Đại Cường | 280 | |
| 103 | THPT Lưu Hoàng | 400 | |
| 104 | THPT Trần Đăng Ninh | 480 | |
| 105 | THPT Ứng Hoà A | 480 | |
| 106 | THPT Ứng Hoà B | 400 | |
| 107 | THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam | 600 | |
| Chia ra: Lớp chuyên | 560 | Tuyển 16 lớp cho 12 môn chuyên | |
| Lớp tiếng Pháp song ngữ | 40 | ||
| 108 | THPT Chu Văn An | 640 | |
| Chia ra: Lớp chuyên | 350 | Tuyển 10 lớp chuyên | |
| Lớp không chuyên | 290 | Tuyển 1 lớp tiếng Pháp song ngữ; 1 lớp tiếng Nhật; 2 lớp hệ song bằng tú tài quốc tế với 50 học sinh. | |
| 109 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 525 | Tuyển 15 lớp cho 12 môn chuyên (trong đó có 01 lớp chuyên tiếng Pháp 3 năm) |
| 110 | THPT Sơn Tây | 555 | |
| Chia ra: Lớp chuyên | 315 | ||
| Lớp không chuyên | 240 | Tuyển 1 lớp tiếng Pháp 3 năm |
- Khối trường THPT tự chủ:
| TT | Tên trường | Chỉ tiêu | Địa chỉ tuyển sinh |
| 1 | THPT Thực nghiệm | 160 | Số 50 Liễu Giai, Ba Đình (Trường công lập trực thuộc Viện Khoa học Gáo dục Việt Nam) |
| 2 | THPT Phan Huy Chú - Đống Đa | 360 | Số 34 ngõ 49, Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa. Tuyển 1 lớp tếng Nhật ngoại ngữ 2. |
| 3 | THPT Hoàng Cầu | 400 | Số 27, ngõ 44, phố Nguyễn Phúc Lai, Hoàng Cầu, quận Đống Đa |
| 4 | THCS-THPT Nguyễn Tất Thành | 400 | Số 136 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy (Trường thuộc Trường ĐHSP Hà Nội 1) |
| 5 | Phổ thông năng khiếu TDTT | 280 | Phường Mỹ Đình 2, đường Lê Đức Thọ, quận Nam Từ Liêm (Trường thuộc Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội) |
| 6 | THCS&THPT Trần Quốc Tuấn | 200 | Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm |
| 7 | THPT Khoa học giáo dục | 200 | Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm (Trường công lập trực thuộc Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội) |
- Khối trường THPT ngoài công lập:
T Tên trường Chỉ tiêu Địa chỉ tuyển sinh 1 THPT Văn Lang 160 Số 306B, Kim Mã, Ngọc Khánh, quận Ba Đình 2 THPT Đinh Tiên Hoàng- Ba Đình 280 -Số 67 Phó Đức Chính, quận Ba Đình - Số 5 Phạm Sư Mạnh, quận Hoàn Kiếm 3 THPT Hoàng Long 80 Số 347 phố Đội Cấn, Liễu Giai, quận Ba Đình 4 THPT Đông Đô 160 Số 8 Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ 5 THPT Phan Chu Trinh 120 Số 481 đường Âu Cơ, quận Tây Hồ 6 THPT Hà Nội - Academy 40 D45 - D46 Khu đô thị Ciputra, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ 7 Trường song ngữ quốc tế Horizon 40 Số 98 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ 8 THPT Văn Hiến 200 Số 9 phố Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm 9 THPT Hồng Hà 240 Số 67 Lê Văn Hưu, Ngô Thì Nhậm, quận Hoàn Kiếm. 10 THPT Hoàng Diệu 120 Số 9 phố Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng 11 THCS & THPT Tạ Quang Bửu 280 Tòa nhà C, số 94A phố Lê Thanh Nghị, quận Hai Bà Trưng 12 TH, THCS & THPT Vinschool 200 T37 Khu đô thị Time City 458 phố Minh Khai, quận Hai Bà Trưng 13 THPT Đông Kinh 160 Số 310 Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng. 14 THPT Hòa Bình - La Trobe - Hà Nội 120 Số 65 phố Cảm Hội, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng 15 THPT Tô Hiến Thành 120 Số 27, ngõ Giếng, phố Đông Các, quận Đống Đa. 16 THPT Nguyễn Văn Huyên 160 Ngõ 157 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa 17 THPT Bắc Hà - Đống Đa 160 Số 1A ngõ 538 đường Láng, quận Đống Đa 18 THPT Einstein 240 Số 106, phố Thái Thịnh, phường Trung Liệt, quận Đống Đa 19 THCS & THPT ALFRED NOBEL 80 Ngõ 14 phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa 20 THCS & THPT TH Schoool 80 Số 4 - 6 phố Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa 21 THCS & THPT Nguyễn Siêu 160 Tổ 59, đường Trung Kính, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy 22 THPT Lý Thái Tổ 200 Số 165, phố Hoàng Ngân, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy 23 PTDL HermannGmeiner Hà Nội 120 Số 2, phố Doãn Kế Thiện, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy 24 THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Giấy 520 Số 6 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy 25 THPT Global 80 Lô C1, C2 Khu đô thị mới Yên Hoà, quận Cầu Giấy. 26 THPT Nguyễn Huệ 120 Số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy 27 THPT Phan Bội Châu 120 Số 21, phố Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân 28 THPT Nguyễn Trường Tộ 120 Số 30 ngõ 208, phố Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân 29 THPT Đại Việt 120 Số 301 Nguyễn Trãi quận Thanh Xuân 30 THPT Đào Duy Từ 320 Số 182 đường Lương Thế Vinh, quận Thanh Xuân 31 THPT Hồ Xuân Hương 120 Số 1 Nguyễn Quý Đức, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân 32 THPT Lương Văn Can 120 Lô T1 Khu đô thị Trung Hoà, Nhân Chính, quận Thanh Xuân 33 THPT Huỳnh Thúc Kháng 240 Số 54A1, phố Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân 34 THPT Hà Nội 120 Số 131 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân 35 THPT Hồ Tùng Mậu 120 Số 18, phố Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân 36 THPT Phương Nam 160 Lô 18 khu đô thị Định Công, quận Hoàng Mai 37 THPT Trần Quang Khải 80 Ngõ số 1277 đường Giải Phóng, quận Hoàng Mai 38 THPT Nguyễn Đình Chiểu 80 Lô 12 Khu đô thị Đền Lừ II, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai 39 THCS & THPT quốc tế Thăng Long 120 Lô X1, Khu đô thị Bắc Linh Đàm, quận Hoàng Mai 40 THPT Mai Hắc Đế 160 Lô 2, khu 10A, số 431, đường Tam Trinh, quận Hoàng Mai 41 THPT Lương Thế Vinh 480 - Thôn Yên Xá, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì; - Điểm trường C5 Khu đô thị Nam Trung Yên, quận Cầu Giấy 42 THPT Lê Thánh Tông 160 Thôn Việt Yên, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì 43 THPT Tây Sơn 120 Tổ 14, phường Phúc Đồng, quận Long Biên 44 THPT Lê Văn Thiêm 200 Số 44 Phố Ô Cách phường Đức Giang, quận Long Biên 45 THPT Vạn Xuân - Long Biên 200 Số 56 phố Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, quận Long Biên 46 THPT Wellspring - Mùa Xuân 80 Số 95 phố Ái Mộ, phường Bồ Đề, quận Long Biên 47 THPT Lý Thánh Tông 280 Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm 48 THPT Bắc Đuống 200 Số 76 Dốc Lã xã Yên Thường, huyện Gia Lâm 49 THPT Lê Ngọc Hân 160 Số 36/670 Hà Huy Tập, thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm 50 THPT Tô Hiệu - Gia Lâm 120 Số 73, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm 51 THPT Mạc Đĩnh Chi 160 Kim Anh, xXã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn 52 THPT Lạc Long Quân 200 Tổ 1, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn 53 THPT Đặng Thai Mai 160 Thôn 4, xã Hồng Kỳ, huyện Sóc Sơn 54 THPT Lam Hồng 200 Khối 5, Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn 55 THPT Minh Trí 80 Xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn 56 THPT Nguyễn Thượng Hiền 120 Thôn Đoài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn 57 THPT Ngô Tất Tố 240 - Xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh - Điểm trường xã Kim Chung, huyện Đông Anh 58 THPT Phạm Ngũ Lão 160 Thôn Đìa, xã Nam Hồng, huyện Đông Anh 59 THPT An Dương Vương 200 Tổ 25 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh 60 THPT Ngô Quyền - Đông Anh 200 Thôn Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Ngọc, huyện Đông Anh 61 THPT Đoàn Thị Điểm 240 Khu đô thị Bắc Cổ Nhuế, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm. 62 THCS và THPT NewTon 120 Lô TH2 Khu đô thị Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm 63 THPT Tây Đô 120 Phố Phúc Lý 2, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm 64 THCS & THPT Hà Thành 120 36A Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm 65 THPT Việt Hoàng 160 Km12 đường Cầu Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm 66 THCS & THPT Marie Curie 280 Phố Trần Văn Lai, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm 67 THCS & THPT M.V.Lômônôxôp 280 Khu đô Thị Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm 68 THPT Trí Đức 280 Tổ dân phố số 5, Phú Mỹ, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm 69 THCS & THPT Việt - Úc Hà Nội 80 Khu đô thị Mỹ Đình 1, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm 70 THPT Xuân Thủy 80 Phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm 71 THPT Olimpia 80 Khu đô thị mới Trung Văn, phố Tố Hữu, quận Nam Từ Liêm 72 THPT Trần Thánh Tông 80 Số 7, ngách 8/11, phố Lê Quang Đạo, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm 73 THPT Bình Minh 160 - Xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức - Điểm trường thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng 74 THPT Nguyễn Tất Thành - Sơn Tây 120 Số 333, Thanh Vị, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây 75 THPT Hồng Đức 120 Thôn Tây, xã Phụng Thượng, huyện Phúc Thọ 76 THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì 160 Km 56, quốc lộ 32 thôn Vật Phụ, xã Vật Lại, huyện Ba Vì 77 THPT Trần Phú - Ba Vì 200 Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì 78 THPT Phan Huy Chú - Thạch Thất 360 Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất 79 THPT FPT 320 Khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất (trong khuôn viên trường đại học FPT) 80 Phổ thông Nguyễn Trực 120 Thôn Đồng Lư, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai 81 THPT Hà Đông 400 Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông 82 THPT Xa La 160 Khu đô thị Xa La, phường Phúc La, quận Hà Đông 83 Phổ thông quốc tế Việt Nam 40 Phường Dương Nội, quận Hà Đông 84 THPT Ngô Gia Tự 240 Ngõ 2, Xa La, phường Phúc La, quận Hà Đông 85 THPT Đặng Tiến Đông 160 Thôn Nội An, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ 86 THPT Ngô Sỹ Liên 320 Khu Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ 87 THPT Trần Đại Nghĩa 80 Xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ 88 THPT Bắc Hà - Thanh Oai 200 Tổ 1, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai 89 THPT Thanh Xuân 160 Quốc lộ 21B, xã Bình Minh, huyện Thanh Oai 90 THPT Phùng Hưng 200 Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín 91 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phú Xuyên 240 - Xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên - Điểm trường xã Minh Cường, huyện Thường Tín 92 THPT Nguyễn Thượng Hiền -Ứng Hòa 120 Số 2, đường đê, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa