- Tài sản đấu giá:
(1): Lô tài sản theo danh sách dưới đây: (gọi là tài sản (1))
Stt Tên tài sản Đơn vị Số lượng Đơn giá (vnđ) Thành tiền (vnđ) 1 Máy cán ống đồng Chiếc 1 1,278,406,667 1,278,406,667 2 Trạm biến áp 1000KVA-22/0.4KV Trạm 1 194,318,182 194,318,182 3 Máy kéo đai ủ liên tục LHC-450/13 Chiếc 1 162,885,818 162,885,818.2 4 Dây chuyền đúc rút dây đồng liên tục trong môi trường không oxy HT 2 307,955,200 615,910,400 5 Dây chuyền sản xuất ống đồng theo công nghệ đúc, đùn ép và cán ống sản lượng 4000 tấn/năm HT 1 - 5.1 Lò nấu chảy đồng và máy đúc phôi Bộ 2 124,832,349 249,664,698 5.2 Máy cưa phôi đặc Chiếc 1 52,429,587 52,429,587 5.3 Lò gia nhiệt cho phôi đặc Bộ 1 27,931,238 27,931,238 5.4 Lò gia nhiệt khuân Bộ 1 17,164,448 17,164,448 5.5 Máy đùn ép 1650 tấn Bộ 1 920,638,575 920,638,575 5.6 Máy nắn thẳng ống phôi Chiếc 1 24,342,308 24,342,308 5.7 Máy cán ống Bộ 1 216,793,610 216,793,610 5.8 Máy cưa ống phô định mức Chiếc 1 12,424,720 12,424,720 5.9 Máy tóp đầu thủy lực 120 tấn Chiếc 2 46,675,596 93,351,191 5.10 Máy kéo ống cuộn kiểu ngang Ф1800 Bộ 1 326,383,149 326,383,149 5.11 Máy rèn đầu ống Chiếc 2 3,998,536 7,997,072 5.12 Máy tóp đầu thủy lực 60 tấn Chiếc 1 16,891,377 16,891,377 5.13 Máy kéo ống từ cuộn ra thẳng 2 ống Bộ 1 55,881,981 55,881,981 5.14 Máy kéo thẳng liên tục 3 tấn Bộ 1 232,792,826 232,792,826 5.15 Máy nắn thẳng và cưa ống Chiếc 1 55,881,981 55,881,981 5.16 Máy cuộn dẹt Chiếc 1 45,193,211 45,193,211 5.17 Máy cưa đĩa định mức Chiếc 2 7,021,820 14,043,639 5.18 Lò ủ chân không kiểu giếng Bộ 1 84,573,917 84,573,917 5.19 Máy tạo khí bảo hộ bằng ammonia Chiếc 1 14,901,862 14,901,862 5.20 Máy kéo xích 20 tấn Bộ 1 75,679,612 75,679,612 5.21 Máy sửa miệng khuân Chiếc 2 3,510,910 7,021,820 5.22 Máy bao bì túi nhựa Chiếc 1 1,755,455 1,755,455 Tổng cộng 4,805,259,343 Làm tròn 4,805,259,000
Giá khởi điểm của tài sản (1) lần 2: 4.324.733.100VNĐ (Bốn tỷ ba trăm hai mươi tư triệu, bảy trăm ba mươi ba nghìn, một trăm đồng chẵn). Giá đã bao gồm thuế TNCN và thuế VAT (nếu có).
(2) : Lô tài sản theo danh sách dưới đây: (gọi là tài sản (2))
| Stt | Tên tài sản | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (vnđ) | Thành tiền (vnđ) |
| 1 | Đường dây 35KV và Trạm biến áp 560KVA-35/0.4KV | Trạm | 1 | 292,336,933 | 292,336,933 |
| 2 | Máy bóc độn XT1300E | Chiếc | 3 | 13,750,000 | 41,250,000 |
| 3 | Máy bóc mặt XT2600E | Chiếc | 1 | 27,500,000 | 27,500,000 |
| 4 | Máy mài dao XTM2700 | Chiếc | 1 | 3,190,000 | 3,190,000 |
| 5 | Nồi hơi đốt than kiểu đứng | Chiếc | 1 | 25,850,000 | 25,850,000 |
| 6 | Hệ thống lò sấy gỗ | HT | 2 | 13,475,000 | 26,950,000 |
| 7 | Máy ép nhiệt BY214X8/65-10 | Chiếc | 2 | 447,443,182 | 894,886,364 |
| 8 | Máy ép nguội BY814X8/42A | Chiếc | 1 | 178,977,273 | 178,977,273 |
| 9 | Khung nhà xưởng mái tôn và fibro măng | HT | 1 | 372,066,458 | 372,066,458 |
| | Tổng cộng | | | 1,863,007,028 | |
| Làm tròn | | | | 1,863,007,000 | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Giá khởi điểm của tài sản (2) lần 2 : 1.700.000.000VNĐ (Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn). Giá đã bao gồm thuế TNCN và thuế VAT (nếu có).
- Thời hạn, địa điểm tham khảo hồ sơ, đăng ký xem tài sản: từ ngày thông báo đến hết ngày 12/04/2017 đối với cả hai tài sản (1) và (2) tại Công ty Cổ phần Bán đấu giá Sao Việt.
- Thời gian xem tài sản: 09h00 ngày 13/04/2017 tại Lô B2.B3.B4 KCN Đình Trám, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang đối với tài sản (1); 15h00 ngày 13/04/2017 tại Khu 6, thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái đối với tài sản (2);
- Thời hạn bán hồ sơ, nộp hồ sơ và nộp tiền đặt trước: Từ ngày 13/04/2017 đến ngày 14/04/2017 trong giờ hành chính tại trụ sở Công ty (Theo quy chế công ty) đối với tài sản (1); ngày 14/04/2017 trong giờ hành chính tại trụ sở Công ty (Theo quy chế công ty) đối với tài sản (2);
- Phiên đấu giá: 09h00 ngày 17/04/2017 đối với tài sản (1); 15h00 ngày 17/04/2017 đối với tài sản (2); tại Số 12 Lô B8, Khu đô thị Đầm Trấu, phường Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mọi chi tiết xin liên hệ:
Công ty Cổ phần Bán đấu giá Sao Việt: Số 6 Lô B9, Khu đô thị Đầm Trấu, phường Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
ĐT: 046.6505360