| Stt | Tên tài sản | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Máy cán ống đồng | Chiếc | 1 |
| 2 | Trạm biến áp 1000KVA-22/0.4KV | Trạm | 1 |
| 3 | Máy kéo đai ủ liên tục LHC-450/13 | Chiếc | 1 |
| 4 | Dây chuyền đúc rút dây đồng liên tục trong môi trường không oxy | HT | 2 |
| 5 | Dây chuyền sản xuất ống đồng theo công nghệ đúc, đùn ép và cán ống sản lượng 4000 tấn/năm | HT | 1 |
| 5.1 | Lò nấu chảy đồng và máy đúc phôi | Bộ | 2 |
| 5.2 | Máy cưa phôi đặc | Chiếc | 1 |
| 5.3 | Lò gia nhiệt cho phôi đặc | Bộ | 1 |
| 5.4 | Lò gia nhiệt khuân | Bộ | 1 |
| 5.5 | Máy đùn ép 1650 tấn | Bộ | 1 |
| 5.6 | Máy nắn thẳng ống phôi | Chiếc | 1 |
| 5.7 | Máy cán ống | Bộ | 1 |
| 5.8 | Máy cưa ống phô định mức | Chiếc | 1 |
| 5.9 | Máy tóp đầu thủy lực 120 tấn | Chiếc | 2 |
| 5.10 | Máy kéo ống cuộn kiểu ngang Ф1800 | Bộ | 1 |
| 5.11 | Máy rèn đầu ống | Chiếc | 2 |
| 5.12 | Máy tóp đầu thủy lực 60 tấn | Chiếc | 1 |
| 5.13 | Máy kéo ống từ cuộn ra thẳng 2 ống | Bộ | 1 |
| 5.14 | Máy kéo thẳng liên tục 3 tấn | Bộ | 1 |
| 5.15 | Máy nắn thẳng và cưa ống | Chiếc | 1 |
| 5.16 | Máy cuộn dẹt | Chiếc | 1 |
| 5.17 | Máy cưa đĩa định mức | Chiếc | 2 |
| 5.18 | Lò ủ chân không kiểu giếng | Bộ | 1 |
| 5.19 | Máy tạo khí bảo hộ bằng ammonia | Chiếc | 1 |
| 5.20 | Máy kéo xích 20 tấn | Bộ | 1 |
| 5.21 | Máy sửa miệng khuân | Chiếc | 2 |
| 5.22 | Máy bao bì túi nhựa | Chiếc | 1 |